unicorne
/ynikɔʁn/ giọng máy của trình duyệt
unicorne nghĩa là có một sừng, kỳ lân biển.
Nghĩa của unicorne
Tính từ
- Có một sừng.
- Rhinocéros unicorne(động vật học) tê giác một sừng
- Utérus unicorne(y học) dạ con một sừng
Danh từ · giống đực
- Động vật học Kỳ lân biển.
Dạng từ của unicorne
| Số nhiều | unicornes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ single-horn
Câu hỏi thường gặp
unicorne nghĩa là gì?
unicorne (tính từ, danh từ) nghĩa là có một sừng, kỳ lân biển.
unicorne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unicorne (giọng Pháp chuẩn): /ynikɔʁn/.