unicolore
/y.ni.kɔ.lɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
unicolore nghĩa là có một màu.
Nghĩa của unicolore
Tính từ
- Có một màu.
- Drapeau unicolorecờ một màu
Dạng từ của unicolore
| Số nhiều | unicolores |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unicolore
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ one-color/one-colour, unicolor/unicolour, monocolor/monocolour, monochromatic, monocrome, one-tone
Câu hỏi thường gặp
unicolore nghĩa là gì?
unicolore (tính từ) nghĩa là có một màu.
unicolore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unicolore (giọng Pháp chuẩn): /y.ni.kɔ.lɔʁ/.