TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

beurrer

/bœ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

beurrer nghĩa là phết bơ.

Nghĩa của beurrer

Ngoại động từ

  1. Phết bơ.
    • Beurrer du painphết bơ vào bánh

Chia động từ beurrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: beurréHiện tại phân từ: beurrant

Hiện tại présent

  • je beurre
  • tu beurres
  • il/elle beurre
  • nous beurrons
  • vous beurrez
  • ils/elles beurrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai beurré
  • tu as beurré
  • il/elle a beurré
  • nous avons beurré
  • vous avez beurré
  • ils/elles ont beurré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je beurrais
  • tu beurrais
  • il/elle beurrait
  • nous beurrions
  • vous beurriez
  • ils/elles beurraient

Tương lai đơn futur simple

  • je beurrerai
  • tu beurreras
  • il/elle beurrera
  • nous beurrerons
  • vous beurrerez
  • ils/elles beurreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je beurrerais
  • tu beurrerais
  • il/elle beurrerait
  • nous beurrerions
  • vous beurreriez
  • ils/elles beurreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je beurre
  • que tu beurres
  • qu'il/elle beurre
  • que nous beurrions
  • que vous beurriez
  • qu'ils/elles beurrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je beurrai
  • tu beurras
  • il/elle beurra
  • nous beurrâmes
  • vous beurrâtes
  • ils/elles beurrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • beurre (tu)
  • beurrons (nous)
  • beurrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với beurrer

  • On n'a plus de beurre. Chúng ta đã hết bơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8063667

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to butter, to rub with butter; to get dirty, to soil smth. (or oneself, with se); to exaggerate, to try too hard

Câu hỏi thường gặp

beurrer nghĩa là gì?

beurrer (ngoại động từ) nghĩa là phết bơ.

beurrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beurrer (giọng Pháp chuẩn): /bœ.ʁe/.

Chia động từ beurrer ở thì hiện tại thế nào?

je beurre, tu beurres, il/elle beurre, nous beurrons, vous beurrez, ils/elles beurrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.