TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

berner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bɛʁ.ne/ giọng máy của trình duyệt

berner nghĩa là lừa dối, giễu cợt, bắt nhảy chăn.

Nghĩa của berner

Ngoại động từ

  1. Lừa dối; giễu cợt.
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Bắt nhảy chăn.

Chia động từ berner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bernéHiện tại phân từ: bernant

Hiện tại présent

  • je berne
  • tu bernes
  • il/elle berne
  • nous bernons
  • vous bernez
  • ils/elles bernent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai berné
  • tu as berné
  • il/elle a berné
  • nous avons berné
  • vous avez berné
  • ils/elles ont berné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bernais
  • tu bernais
  • il/elle bernait
  • nous bernions
  • vous berniez
  • ils/elles bernaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bernerai
  • tu berneras
  • il/elle bernera
  • nous bernerons
  • vous bernerez
  • ils/elles berneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bernerais
  • tu bernerais
  • il/elle bernerait
  • nous bernerions
  • vous berneriez
  • ils/elles berneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je berne
  • que tu bernes
  • qu'il/elle berne
  • que nous bernions
  • que vous berniez
  • qu'ils/elles bernent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bernai
  • tu bernas
  • il/elle berna
  • nous bernâmes
  • vous bernâtes
  • ils/elles bernèrent

Mệnh lệnh impératif

  • berne (tu)
  • bernons (nous)
  • bernez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với berner

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to trick, to fool, to take in, to run circles around, to hoodwink

Câu hỏi thường gặp

berner nghĩa là gì?

berner (ngoại động từ) nghĩa là lừa dối, giễu cợt, bắt nhảy chăn.

berner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của berner (giọng Pháp chuẩn): /bɛʁ.ne/.

Chia động từ berner ở thì hiện tại thế nào?

je berne, tu bernes, il/elle berne, nous bernons, vous bernez, ils/elles bernent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.