bienvenu
bienvenu nghĩa là người được hoan nghênh, cái được hoan nghênh, đúng lúc.
Nghĩa của bienvenu
Danh từ · cả hai giống
- Người được đón tiếp niềm nở, người được hoan nghênh; cái được hoan nghênh.
- Soyez le bienvenu!hoan nghênh anh đã đến!
Tính từ
- Đúng lúc.
- Une remarque bienvenuemột nhận xét đúng lúc
Dạng từ của bienvenu
| Số nhiều | bienvenus |
| Giống cái | bienvenue |
| Giống cái số nhiều | bienvenues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bienvenu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với bienvenu
- Tu es toujours le bienvenu ici. Bạn luôn được chào đón ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13926744
- Bienvenue sur le Wiktionnaire. Chào mừng đến với Wiktionary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254758
- Bienvenue chez Tatoeba. Chào mừng bạn đến với Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439004
- Bienvenue sur Tatoeba. Chào mừng bạn đến với Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457245
- Bienvenue à Tatoeba ! Chào mừng bạn đến với Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1398493
- « Merci. » « Bienvenue. » "Cám ơn." "Không có chi." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12828046
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ welcome
- Danh từ a person who is welcomed
Câu hỏi thường gặp
bienvenu nghĩa là gì?
bienvenu (danh từ, tính từ) nghĩa là người được hoan nghênh, cái được hoan nghênh, đúng lúc.
bienvenu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bienvenu (giọng Pháp chuẩn): /bjɛ̃.v(ə).ny/.
bienvenu là giống đực hay giống cái?
bienvenu là danh từ cả hai giống.