bergamote
danh từ giống cái (f)
/bɛʁ.ɡa.mɔt/ giọng máy của trình duyệt
bergamote nghĩa là lê becgamot.
Nghĩa của bergamote
Danh từ · giống cái
- Lê becgamot.
- Cam becgamot.
- Essence de bergamotetinh dầu cam becgamot
- Kẹo cam becgamot.
Dạng từ của bergamote
Đi với mạo từ: une bergamote · la bergamote
| Số nhiều | bergamotes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bergamot, a pear cultivar; bergamot, a citrus cultivar; the scent of such a citrus used in perfumery; a bonbon treated with such a perfume
Câu hỏi thường gặp
bergamote nghĩa là gì?
bergamote (danh từ) nghĩa là lê becgamot.
bergamote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bergamote (giọng Pháp chuẩn): /bɛʁ.ɡa.mɔt/.
bergamote là giống đực hay giống cái?
bergamote là danh từ giống cái (dùng với une, la).