berceuse
/bɛʁ.søz/ giọng máy của trình duyệt
berceuse nghĩa là êm dịu, đu đưa, điệu hát ru con, bài hát ru.
Nghĩa của berceuse
Tính từ
- Êm dịu.
- Đu đưa.
Danh từ · giống cái
- Điệu hát ru con.
- Âm nhạc Bài hát ru.
- Ghế xích đu, ghế chao.
Dạng từ của berceuse
| Số nhiều | berceuses |
Họ từ của berceuse
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cradler, someone who cradles or rocks a baby; ellipsis of chanson berceuse: a lullaby; ellipsis of chaise berceuse: a rocking chair
Câu hỏi thường gặp
berceuse nghĩa là gì?
berceuse (tính từ, danh từ) nghĩa là êm dịu, đu đưa, điệu hát ru con, bài hát ru.
berceuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của berceuse (giọng Pháp chuẩn): /bɛʁ.søz/.