bicamérisme
danh từ giống đực (m)
/bi.ka.me.ʁism/ giọng máy của trình duyệt
bicamérisme nghĩa là chế độ hai viện.
Nghĩa của bicamérisme
Danh từ · giống đực
- Chính trị Chế độ hai viện.
Dạng từ của bicamérisme
Đi với mạo từ: un bicamérisme · le bicamérisme
| Số nhiều | bicamérismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bicamérisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of bicaméralisme
Câu hỏi thường gặp
bicamérisme nghĩa là gì?
bicamérisme (danh từ) nghĩa là chế độ hai viện.
bicamérisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bicamérisme (giọng Pháp chuẩn): /bi.ka.me.ʁism/.
bicamérisme là giống đực hay giống cái?
bicamérisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).