belote
danh từ giống cái (f)
/bə.lɔt/ giọng máy của trình duyệt
belote nghĩa là bài bơlôt.
Nghĩa của belote
Danh từ · giống cái
- Đánh bài Bài bơlôt.
Dạng từ của belote
Đi với mạo từ: une belote · la belote
| Số nhiều | belotes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ belote; king and queen of the trump suit, in the game belote
Câu hỏi thường gặp
belote nghĩa là gì?
belote (danh từ) nghĩa là bài bơlôt.
belote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của belote (giọng Pháp chuẩn): /bə.lɔt/.
belote là giống đực hay giống cái?
belote là danh từ giống cái (dùng với une, la).