beuglante
danh từ giống cái (f)
/bø.ɡlɑ̃t/ giọng máy của trình duyệt
beuglante nghĩa là tiếng ồn ào, bài hát rống lên.
Nghĩa của beuglante
Danh từ · giống cái
- Thông tục Tiếng phản đối ồn ào; tiếng ồn ào.
- Bài hát rống lên.
Dạng từ của beuglante
Đi với mạo từ: une beuglante · la beuglante
Câu hỏi thường gặp
beuglante nghĩa là gì?
beuglante (danh từ) nghĩa là tiếng ồn ào, bài hát rống lên.
beuglante phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beuglante (giọng Pháp chuẩn): /bø.ɡlɑ̃t/.
beuglante là giống đực hay giống cái?
beuglante là danh từ giống cái (dùng với une, la).