biacide
danh từ giống đực (m)
/bi.a.sid/ giọng máy của trình duyệt
biacide nghĩa là điaxit.
Nghĩa của biacide
Danh từ · giống đực
- Hóa học Điaxit.
Dạng từ của biacide
Đi với mạo từ: un biacide · le biacide
| Số nhiều | biacides |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với biacide
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of diacide
Câu hỏi thường gặp
biacide nghĩa là gì?
biacide (danh từ) nghĩa là điaxit.
biacide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biacide (giọng Pháp chuẩn): /bi.a.sid/.
biacide là giống đực hay giống cái?
biacide là danh từ giống đực (dùng với un, le).