berthon
danh từ giống đực (m)
/bɛʁ.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
berthon nghĩa là ca nô xếp.
Nghĩa của berthon
Danh từ · giống đực
- Ca nô xếp (bằng vải dầu).
Dạng từ của berthon
Đi với mạo từ: un berthon · le berthon
| Số nhiều | berthons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foldboat
Câu hỏi thường gặp
berthon nghĩa là gì?
berthon (danh từ) nghĩa là ca nô xếp.
berthon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của berthon (giọng Pháp chuẩn): /bɛʁ.tɔ̃/.
berthon là giống đực hay giống cái?
berthon là danh từ giống đực (dùng với un, le).