bien-jugé
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
bien-jugé nghĩa là sự đúng luật, quyết định đúng luật.
Nghĩa của bien-jugé
Danh từ · giống đực
- Luật học; pháp lý Sự đúng luật (của một bản án).
- Luật học; pháp lý Quyết định đúng luật.
Dạng từ của bien-jugé
Đi với mạo từ: un bien-jugé · le bien-jugé
| Số nhiều | bien-jugés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bien-jugé
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ res judicata
Câu hỏi thường gặp
bien-jugé nghĩa là gì?
bien-jugé (danh từ) nghĩa là sự đúng luật, quyết định đúng luật.
bien-jugé là giống đực hay giống cái?
bien-jugé là danh từ giống đực (dùng với un, le).