bien-aimé
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bjɛ̃.e.me/ giọng máy của trình duyệt
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /bjɛ̃.n‿ɛ.me/
bien-aimé nghĩa là yêu quý, cưng, người yêu.
Nghĩa của bien-aimé
Tính từ
- Yêu quý, cưng.
- Un fils bien-aiméđứa con cưng
Danh từ · cả hai giống
- Người yêu.
- le Bien-AiméChúa Giêxu
Dạng từ của bien-aimé
| Số nhiều | bien-aimés |
| Giống cái | bien-aimée |
| Giống cái số nhiều | bien-aimées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bien-aimé
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ beloved, well-loved
- Danh từ beloved
Câu hỏi thường gặp
bien-aimé nghĩa là gì?
bien-aimé (tính từ, danh từ) nghĩa là yêu quý, cưng, người yêu.
bien-aimé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bien-aimé (giọng Pháp chuẩn): /bjɛ̃.e.me/.