TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bon-chrétien

danh từ giống đực (m)
/bɔ̃.kʁe.tjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

bon-chrétien nghĩa là quả lê xạ.

Nghĩa của bon-chrétien

Danh từ · giống đực

  1. Quả lê xạ.

Dạng từ của bon-chrétien

Đi với mạo từ: un bon-chrétien · le bon-chrétien

Câu hỏi thường gặp

bon-chrétien nghĩa là gì?

bon-chrétien (danh từ) nghĩa là quả lê xạ.

bon-chrétien phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bon-chrétien (giọng Pháp chuẩn): /bɔ̃.kʁe.tjɛ̃/.

bon-chrétien là giống đực hay giống cái?

bon-chrétien là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.