TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bouchonner

/bu.ʃɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt

bouchonner nghĩa là cọ bằng nùi rơm, vuốt ve.

Nghĩa của bouchonner

Ngoại động từ

  1. Cọ bằng nùi rơm.
    • Bouchonner un chevalcọ ngựa bằng nùi rơm
  2. Thân mật Vuốt ve.

Chia động từ bouchonner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bouchonnéHiện tại phân từ: bouchonnant

Hiện tại présent

  • je bouchonne
  • tu bouchonnes
  • il/elle bouchonne
  • nous bouchonnons
  • vous bouchonnez
  • ils/elles bouchonnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bouchonné
  • tu as bouchonné
  • il/elle a bouchonné
  • nous avons bouchonné
  • vous avez bouchonné
  • ils/elles ont bouchonné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bouchonnais
  • tu bouchonnais
  • il/elle bouchonnait
  • nous bouchonnions
  • vous bouchonniez
  • ils/elles bouchonnaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bouchonnerai
  • tu bouchonneras
  • il/elle bouchonnera
  • nous bouchonnerons
  • vous bouchonnerez
  • ils/elles bouchonneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bouchonnerais
  • tu bouchonnerais
  • il/elle bouchonnerait
  • nous bouchonnerions
  • vous bouchonneriez
  • ils/elles bouchonneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bouchonne
  • que tu bouchonnes
  • qu'il/elle bouchonne
  • que nous bouchonnions
  • que vous bouchonniez
  • qu'ils/elles bouchonnent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bouchonnai
  • tu bouchonnas
  • il/elle bouchonna
  • nous bouchonnâmes
  • vous bouchonnâtes
  • ils/elles bouchonnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bouchonne (tu)
  • bouchonnons (nous)
  • bouchonnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của bouchonner

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rub down; for the traffic to come to a standstill, for there to be a traffic jam

Câu hỏi thường gặp

bouchonner nghĩa là gì?

bouchonner (ngoại động từ) nghĩa là cọ bằng nùi rơm, vuốt ve.

bouchonner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bouchonner (giọng Pháp chuẩn): /bu.ʃɔ.ne/.

Chia động từ bouchonner ở thì hiện tại thế nào?

je bouchonne, tu bouchonnes, il/elle bouchonne, nous bouchonnons, vous bouchonnez, ils/elles bouchonnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.