embouteillage
embouteillage nghĩa là sự tắc nghẽn, sự bít cửa cảng.
Nghĩa của embouteillage
Danh từ · giống đực
- Sự tắc nghẽn.
- Embouteillage du carrefoursự tắc nghẽn ở ngã tư
- Hàng hải Sự bít cửa cảng.
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự đóng chai.
Dạng từ của embouteillage
Đi với mạo từ: un embouteillage · l'embouteillage
| Số nhiều | embouteillages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embouteillage
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với embouteillage
- Il y a un embouteillage sur l'autoroute. Trên đường cao tốc đang xảy ra tình trạng tắc đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #866281
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bottling; blockade; traffic jam, gridlock, bottleneck
Câu hỏi thường gặp
embouteillage nghĩa là gì?
embouteillage (danh từ) nghĩa là sự tắc nghẽn, sự bít cửa cảng.
embouteillage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embouteillage (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bu.tɛ.jaʒ/.
embouteillage là giống đực hay giống cái?
embouteillage là danh từ giống đực (dùng với un, le).