boqueteau
danh từ giống đực (m)
/bɔk.to/ giọng máy của trình duyệt
boqueteau nghĩa là lùm cây.
Nghĩa của boqueteau
Danh từ · giống đực
- Lùm cây.
Dạng từ của boqueteau
Đi với mạo từ: un boqueteau · le boqueteau
| Số nhiều | boqueteaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ copse
Câu hỏi thường gặp
boqueteau nghĩa là gì?
boqueteau (danh từ) nghĩa là lùm cây.
boqueteau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boqueteau (giọng Pháp chuẩn): /bɔk.to/.
boqueteau là giống đực hay giống cái?
boqueteau là danh từ giống đực (dùng với un, le).