bouffi
/bu.fi/ giọng máy của trình duyệt
bouffi nghĩa là phị, rỗng.
Nghĩa của bouffi
Tính từ
- Phị.
- Visage bouffimặt phị
- Yeux bouffismắt húp
- Rỗng.
- Style bouffilời văn rỗng
Dạng từ của bouffi
| Số nhiều | bouffis |
| Giống cái | bouffie |
| Giống cái số nhiều | bouffies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bouffi
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ puffy; swollen (with pride etc.)
- Danh từ fatty, porker
Câu hỏi thường gặp
bouffi nghĩa là gì?
bouffi (tính từ) nghĩa là phị, rỗng.
bouffi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bouffi (giọng Pháp chuẩn): /bu.fi/.