TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bouffir

/bu.fiʁ/ giọng máy của trình duyệt

bouffir nghĩa là làm phị ra, làm đầy, phị ra.

Nghĩa của bouffir

Ngoại động từ

  1. Làm phị ra.
    • Cette maladie bouffit le visagebệnh ấy làm mặt phị ra
  2. Làm đầy.
    • Être bouffi d'orgueilđầy kiêu ngạo

Nội động từ

  1. Phị ra.
    • Son corps bouffit de plus en plusngười anh ta càng phị ra

Chia động từ bouffir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bouffiHiện tại phân từ: bouffissant

Hiện tại présent

  • je bouffis
  • tu bouffis
  • il/elle bouffit
  • nous bouffissons
  • vous bouffissez
  • ils/elles bouffissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bouffi
  • tu as bouffi
  • il/elle a bouffi
  • nous avons bouffi
  • vous avez bouffi
  • ils/elles ont bouffi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bouffissais
  • tu bouffissais
  • il/elle bouffissait
  • nous bouffissions
  • vous bouffissiez
  • ils/elles bouffissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bouffirai
  • tu bouffiras
  • il/elle bouffira
  • nous bouffirons
  • vous bouffirez
  • ils/elles bouffiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bouffirais
  • tu bouffirais
  • il/elle bouffirait
  • nous bouffirions
  • vous bouffiriez
  • ils/elles bouffiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bouffisse
  • que tu bouffisses
  • qu'il/elle bouffisse
  • que nous bouffissions
  • que vous bouffissiez
  • qu'ils/elles bouffissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bouffis
  • tu bouffis
  • il/elle bouffit
  • nous bouffîmes
  • vous bouffîtes
  • ils/elles bouffirent

Mệnh lệnh impératif

  • bouffis (tu)
  • bouffissons (nous)
  • bouffissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cause to become swollen or puffy; to puff up

Câu hỏi thường gặp

bouffir nghĩa là gì?

bouffir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm phị ra, làm đầy, phị ra.

bouffir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bouffir (giọng Pháp chuẩn): /bu.fiʁ/.

Chia động từ bouffir ở thì hiện tại thế nào?

je bouffis, tu bouffis, il/elle bouffit, nous bouffissons, vous bouffissez, ils/elles bouffissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.