TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

boudinage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

boudinage nghĩa là sự xoắn, sự khuấy đặc.

Nghĩa của boudinage

Danh từ · giống đực

  1. Ngành dệt Sự xoắn (cuộn sợi).
  2. Kỹ thuật Sự khuấy đặc (xà phòng...).

Dạng từ của boudinage

Đi với mạo từ: un boudinage · le boudinage

Câu hỏi thường gặp

boudinage nghĩa là gì?

boudinage (danh từ) nghĩa là sự xoắn, sự khuấy đặc.

boudinage là giống đực hay giống cái?

boudinage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.