bombyx
danh từ giống đực (m)
/bɔ̃.biks/ giọng máy của trình duyệt
bombyx nghĩa là ngài tằm.
Nghĩa của bombyx
Danh từ · giống đực
- Động vật học Ngài tằm.
Dạng từ của bombyx
Đi với mạo từ: un bombyx · le bombyx
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bombyx; a type of woodwind instrument
Câu hỏi thường gặp
bombyx nghĩa là gì?
bombyx (danh từ) nghĩa là ngài tằm.
bombyx phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bombyx (giọng Pháp chuẩn): /bɔ̃.biks/.
bombyx là giống đực hay giống cái?
bombyx là danh từ giống đực (dùng với un, le).