TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bombonne

danh từ giống cái (f)
/bɔ̃.bɔn/ giọng máy của trình duyệt

bombonne nghĩa là Như bonbonne.

Nghĩa của bombonne

Danh từ · giống cái

  1. Như bonbonne.

Dạng từ của bombonne

Đi với mạo từ: une bombonne · la bombonne

Số nhiềubombonnes

Câu hỏi thường gặp

bombonne nghĩa là gì?

bombonne (danh từ) nghĩa là Như bonbonne.

bombonne phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bombonne (giọng Pháp chuẩn): /bɔ̃.bɔn/.

bombonne là giống đực hay giống cái?

bombonne là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.