borure
danh từ giống đực (m)
/bɔ.ʁyʁ/ giọng máy của trình duyệt
borure nghĩa là Borua.
Nghĩa của borure
Danh từ · giống đực
- Hóa học Borua.
Dạng từ của borure
Đi với mạo từ: un borure · le borure
| Số nhiều | borures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boride
Câu hỏi thường gặp
borure nghĩa là gì?
borure (danh từ) nghĩa là Borua.
borure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của borure (giọng Pháp chuẩn): /bɔ.ʁyʁ/.
borure là giống đực hay giống cái?
borure là danh từ giống đực (dùng với un, le).