bossoir
danh từ giống đực (m)
/bɔ.swaʁ/ giọng máy của trình duyệt
bossoir nghĩa là cần kéo.
Nghĩa của bossoir
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Cần kéo (kéo neo, xuống lên tàu).
Dạng từ của bossoir
Đi với mạo từ: un bossoir · le bossoir
| Số nhiều | bossoirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ davit
Câu hỏi thường gặp
bossoir nghĩa là gì?
bossoir (danh từ) nghĩa là cần kéo.
bossoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bossoir (giọng Pháp chuẩn): /bɔ.swaʁ/.
bossoir là giống đực hay giống cái?
bossoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).