bondrée
danh từ giống cái (f)
/bɔ̃.dʁe/ giọng máy của trình duyệt
bondrée nghĩa là chim diều ăn ong.
Nghĩa của bondrée
Danh từ · giống cái
- Động vật học Chim diều ăn ong.
Dạng từ của bondrée
Đi với mạo từ: une bondrée · la bondrée
| Số nhiều | bondrées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ honey buzzard (of genus Pernis or Henicopernis)
Câu hỏi thường gặp
bondrée nghĩa là gì?
bondrée (danh từ) nghĩa là chim diều ăn ong.
bondrée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bondrée (giọng Pháp chuẩn): /bɔ̃.dʁe/.
bondrée là giống đực hay giống cái?
bondrée là danh từ giống cái (dùng với une, la).