bonasserie
danh từ giống cái (f)
/bɔ.na.sʁi/ giọng máy của trình duyệt
bonasserie nghĩa là Tính hiền từ nhu nhược.
Nghĩa của bonasserie
Danh từ · giống cái
- Tính hiền từ nhu nhược.
Dạng từ của bonasserie
Đi với mạo từ: une bonasserie · la bonasserie
| Số nhiều | bonasseries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ meekness; easygoingness
Câu hỏi thường gặp
bonasserie nghĩa là gì?
bonasserie (danh từ) nghĩa là Tính hiền từ nhu nhược.
bonasserie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bonasserie (giọng Pháp chuẩn): /bɔ.na.sʁi/.
bonasserie là giống đực hay giống cái?
bonasserie là danh từ giống cái (dùng với une, la).