TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bouder

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bu.de/ giọng máy của trình duyệt

bouder nghĩa là hờn, dỗi, dỗi với, không màng nữa.

Nghĩa của bouder

Nội động từ

  1. Hờn, dỗi.

Ngoại động từ

  1. Dỗi với.
    • Bouder quelqu'undỗi với ai
  2. Thân mật Không màng nữa, không thèm nữa.

Chia động từ bouder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: boudéHiện tại phân từ: boudant

Hiện tại présent

  • je boude
  • tu boudes
  • il/elle boude
  • nous boudons
  • vous boudez
  • ils/elles boudent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai boudé
  • tu as boudé
  • il/elle a boudé
  • nous avons boudé
  • vous avez boudé
  • ils/elles ont boudé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je boudais
  • tu boudais
  • il/elle boudait
  • nous boudions
  • vous boudiez
  • ils/elles boudaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bouderai
  • tu bouderas
  • il/elle boudera
  • nous bouderons
  • vous bouderez
  • ils/elles bouderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je bouderais
  • tu bouderais
  • il/elle bouderait
  • nous bouderions
  • vous bouderiez
  • ils/elles bouderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je boude
  • que tu boudes
  • qu'il/elle boude
  • que nous boudions
  • que vous boudiez
  • qu'ils/elles boudent

Quá khứ đơn passé simple

  • je boudai
  • tu boudas
  • il/elle bouda
  • nous boudâmes
  • vous boudâtes
  • ils/elles boudèrent

Mệnh lệnh impératif

  • boude (tu)
  • boudons (nous)
  • boudez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bouder

Đồng nghĩa

Họ từ của bouder

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sulk, pout; to frown upon, to be discontented with

Câu hỏi thường gặp

bouder nghĩa là gì?

bouder (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là hờn, dỗi, dỗi với, không màng nữa.

bouder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bouder (giọng Pháp chuẩn): /bu.de/.

Chia động từ bouder ở thì hiện tại thế nào?

je boude, tu boudes, il/elle boude, nous boudons, vous boudez, ils/elles boudent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.