râler
râler nghĩa là thở có tiếng ran, càu nhàu, chống cãi.
Nghĩa của râler
Nội động từ
- Thở có tiếng ran.
- Blessé qui râlengười bị thương thở có tiếng ran
- Thân mật Càu nhàu, chống cãi.
Chia động từ râler
Hiện tại présent
- je râle
- tu râles
- il/elle râle
- nous râlons
- vous râlez
- ils/elles râlent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai râlé
- tu as râlé
- il/elle a râlé
- nous avons râlé
- vous avez râlé
- ils/elles ont râlé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je râlais
- tu râlais
- il/elle râlait
- nous râlions
- vous râliez
- ils/elles râlaient
Tương lai đơn futur simple
- je râlerai
- tu râleras
- il/elle râlera
- nous râlerons
- vous râlerez
- ils/elles râleront
Điều kiện conditionnel présent
- je râlerais
- tu râlerais
- il/elle râlerait
- nous râlerions
- vous râleriez
- ils/elles râleraient
Giả định subjonctif présent
- que je râle
- que tu râles
- qu'il/elle râle
- que nous râlions
- que vous râliez
- qu'ils/elles râlent
Quá khứ đơn passé simple
- je râlai
- tu râlas
- il/elle râla
- nous râlâmes
- vous râlâtes
- ils/elles râlèrent
Mệnh lệnh impératif
- râle (tu)
- râlons (nous)
- râlez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to groan, to moan; to grumble, to complain
Câu hỏi thường gặp
râler nghĩa là gì?
râler (nội động từ) nghĩa là thở có tiếng ran, càu nhàu, chống cãi.
râler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của râler (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.le/.
Chia động từ râler ở thì hiện tại thế nào?
je râle, tu râles, il/elle râle, nous râlons, vous râlez, ils/elles râlent.