râlement
danh từ giống đực (m)
/ʁal.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
râlement nghĩa là Như râle.
Nghĩa của râlement
Danh từ · giống đực
- Như râle.
Dạng từ của râlement
Đi với mạo từ: un râlement · le râlement
| Số nhiều | râlements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ groan; grumble
Câu hỏi thường gặp
râlement nghĩa là gì?
râlement (danh từ) nghĩa là Như râle.
râlement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của râlement (giọng Pháp chuẩn): /ʁal.mɑ̃/.
râlement là giống đực hay giống cái?
râlement là danh từ giống đực (dùng với un, le).