bonne sœur
danh từ giống cái (f)
/bɔn sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
bonne sœur nghĩa là xơ.
Nghĩa của bonne sœur
Danh từ · giống cái
- Xơ. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của bonne sœur
Đi với mạo từ: une bonne sœur · la bonne sœur
| Số nhiều | bonnes sœurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bonne sœur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nun; sister
Câu hỏi thường gặp
bonne sœur nghĩa là gì?
bonne sœur (danh từ) nghĩa là xơ.
bonne sœur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bonne sœur (giọng Pháp chuẩn): /bɔn sœʁ/.
bonne sœur là giống đực hay giống cái?
bonne sœur là danh từ giống cái (dùng với une, la).