sœur
sœur nghĩa là em gái.
Nghĩa của sœur
Danh từ · giống cái
- Em gái. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Mike et sa sœur savent parler français, mais pas le japonais.Mike và em gái biết nói tiếng Pháp, nhưng không biết nói tiếng Nhật.
Dạng từ của sœur
Đi với mạo từ: une sœur · la sœur
| Số nhiều | sœurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sœur
Đồng nghĩa
Họ từ của sœur
Câu ví dụ với sœur
- Ma sœur souffre d'un mauvais rhume. Chị tôi bị cảm nặng.Tatoeba #135264
- Ma sœur a touché le jackpot ! Chị tôi trúng giải độc đắc.Tatoeba #135135
- La sœur de Marie est timide et maladroite. Chị của Marie nhút nhát và vụng về.Tatoeba #1697409
- Ma sœur pleure souvent. Chị tôi hay khóc.Tatoeba #7615
- Mike et sa sœur savent parler français, mais pas le japonais. Mike và em gái biết nói tiếng Pháp, nhưng không biết nói tiếng Nhật.Tatoeba #333515
- Ma sœur ne sait pas bien faire la cuisine, et moi non plus. Chị tôi không biết nấu ăn, cả tôi cũng vậy.Tatoeba #507781
- Ma sœur s'est fait voler son sac en rentrant chez elle hier soir. Chị tôi bị mất cắp túi xách tay tối qua trên đường trở về nhà.Tatoeba #8262
- J'ai un nouveau parent : ma sœur s'est mariée, donc j'ai désormais un beau-frère. Tôi có một người họ hàng mới: chị tôi mới cưới, vậy từ nay tôi có một anh rể.Tatoeba #952510
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sister (a daughter of the same parents as another person; a female sibling); nun
Câu hỏi thường gặp
sœur nghĩa là gì?
sœur (danh từ) nghĩa là em gái.
sœur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sœur (giọng Pháp chuẩn): /sœʁ/.
sœur là giống đực hay giống cái?
sœur là danh từ giống cái (dùng với une, la).