religieuse
danh từ giống cái (f)
/ʁə.li.ʒjøz/ giọng máy của trình duyệt
religieuse nghĩa là bánh chồng.
Nghĩa của religieuse
Danh từ · giống cái
- Bánh chồng.
Dạng từ của religieuse
Đi với mạo từ: une religieuse · la religieuse
| Số nhiều | religieuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với religieuse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nun, female religious; religieuse (pastry)
Câu hỏi thường gặp
religieuse nghĩa là gì?
religieuse (danh từ) nghĩa là bánh chồng.
religieuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của religieuse (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.li.ʒjøz/.
religieuse là giống đực hay giống cái?
religieuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).