t
danh từ giống đực (m)
/t/ giọng máy của trình duyệt
t nghĩa là tấn.
Nghĩa của t
Danh từ · giống đực
- Khoa đo lường Tấn (ký hiệu).
- Vật lý học Tesla (ký hiệu).
- Hóa học Triti (ký hiệu).
- Hình T, vật hình T.
- Antenne en Tanten hình T
Dạng từ của t
Đi với mạo từ: un t · le t
Câu ví dụ với t
- Ne t'inquiète pas à ce sujet. Bạn đừng lo về việc đó.Tatoeba #14101
- T'as jamais cours ou quoi ? ! Bạn không bao giờ có lớp hay sao?Tatoeba #3245
- Je ne veux plus t'entendre te plaindre. Tôi không muốn nghe thêm bất kì lời than vãn nào từ cậu nữa.Tatoeba #3932
- « Je t'aime », murmura-t-elle en fermant les yeux. Cô ấy thì thầm câu nói "Em yêu anh" rồi nhắm mắt lại.Tatoeba #9936
- Y a-t-il beaucoup de neige dans votre pays ? Quốc gia bạn ở có nhiều tuyết không?Tatoeba #10290
- Je t'en prie, crève pas ! Tôi xin ông, ông đừng chết!Tatoeba #500905
- Je vais t'arracher les yeux ! Tao sẽ móc mắt mày!Tatoeba #2339244
- Je ne t'aime plus. Tao không thích mày nữa.Tatoeba #3251
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Chữ cái The twentieth letter of the French alphabet, written in the Latin script.
- Chữ cái The twentieth letter of the French alphabet, written in the Latin script.
- interfix an interfix, liaison or linking consonant used in inversion constructions for third-person singular verbs with orthographic forms ending in a letter other than -t or -d
- interfix added between vowels to prevent certain sequences of vowels
Câu hỏi thường gặp
t nghĩa là gì?
t (danh từ) nghĩa là tấn.
t phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của t (giọng Pháp chuẩn): /t/.
t là giống đực hay giống cái?
t là danh từ giống đực (dùng với un, le).