TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

botter

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

botter nghĩa là đá, cấp ủng cho, đi ủng cho, vừa.

Nghĩa của botter

Ngoại động từ

  1. Thân mật Đá.
    • Botter le derrière à quelqu'unđá đít ai
  2. Cấp ủng cho; đi ủng cho.
    • Botter un enfantđi ủng cho một em bé
    • Botté de cuirđi ủng da

Nội động từ

  1. Thông tục Vừa, hợp.
    • Cela me botteđiều đó hợp với tôi

Chia động từ botter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bottéHiện tại phân từ: bottant

Hiện tại présent

  • je botte
  • tu bottes
  • il/elle botte
  • nous bottons
  • vous bottez
  • ils/elles bottent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai botté
  • tu as botté
  • il/elle a botté
  • nous avons botté
  • vous avez botté
  • ils/elles ont botté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bottais
  • tu bottais
  • il/elle bottait
  • nous bottions
  • vous bottiez
  • ils/elles bottaient

Tương lai đơn futur simple

  • je botterai
  • tu botteras
  • il/elle bottera
  • nous botterons
  • vous botterez
  • ils/elles botteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je botterais
  • tu botterais
  • il/elle botterait
  • nous botterions
  • vous botteriez
  • ils/elles botteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je botte
  • que tu bottes
  • qu'il/elle botte
  • que nous bottions
  • que vous bottiez
  • qu'ils/elles bottent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bottai
  • tu bottas
  • il/elle botta
  • nous bottâmes
  • vous bottâtes
  • ils/elles bottèrent

Mệnh lệnh impératif

  • botte (tu)
  • bottons (nous)
  • bottez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với botter

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với botter

  • singe botté — người xấu và ăn mặc lố lăng
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to kick; to please, to like

Câu hỏi thường gặp

botter nghĩa là gì?

botter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đá, cấp ủng cho, đi ủng cho, vừa.

botter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của botter (giọng Pháp chuẩn): /bɔ.te/.

Chia động từ botter ở thì hiện tại thế nào?

je botte, tu bottes, il/elle botte, nous bottons, vous bottez, ils/elles bottent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.