boucaud
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
boucaud nghĩa là tôm xám.
Nghĩa của boucaud
Danh từ · giống đực
- Động vật học Tôm xám.
Dạng từ của boucaud
Đi với mạo từ: un boucaud · le boucaud
| Số nhiều | boucauds |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of crevette grise
Câu hỏi thường gặp
boucaud nghĩa là gì?
boucaud (danh từ) nghĩa là tôm xám.
boucaud là giống đực hay giống cái?
boucaud là danh từ giống đực (dùng với un, le).