bonsoir
bonsoir nghĩa là chào buổi tối, lời chào.
Nghĩa của bonsoir
Thán từ
- Chào buổi tối. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Bonsoir, Tom.Chào buổi tối, Tom.
Danh từ · giống đực
- Lời chào (buổi chiều hoặc buổi tối).
- bonsoir!xin thôi!, xin đủ!
- bonsoir à; le bonsoir ànhờ chuyển lời chào (ai)
Dạng từ của bonsoir
| Số nhiều | bonsoirs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bonsoir
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với bonsoir
- Bonsoir, Tom. Chào buổi tối, Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8304838
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Thán từ good evening
Câu hỏi thường gặp
bonsoir nghĩa là gì?
bonsoir (thán từ, danh từ) nghĩa là chào buổi tối, lời chào.
bonsoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bonsoir (giọng Pháp chuẩn): /bɔ̃.swaʁ/.