bonapartisme
danh từ giống đực (m)
/bɔ.na.paʁ.tism/ giọng máy của trình duyệt
bonapartisme nghĩa là Chính thể Bô-na-pac.
Nghĩa của bonapartisme
Danh từ · giống đực
- Chính thể Bô-na-pac.
- Chủ nghĩa Bô-na-pac (lòng trung thành với chính thể Bô-na-pac).
- Người theo chính thể Bô-na-pac.
Tính từ
- Xem bonapartisme
Dạng từ của bonapartisme
Đi với mạo từ: un bonapartisme · le bonapartisme
| Số nhiều | bonapartismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Bonapartism
Câu hỏi thường gặp
bonapartisme nghĩa là gì?
bonapartisme (danh từ, tính từ) nghĩa là Chính thể Bô-na-pac.
bonapartisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bonapartisme (giọng Pháp chuẩn): /bɔ.na.paʁ.tism/.
bonapartisme là giống đực hay giống cái?
bonapartisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).