borane
danh từ giống đực (m)
/bɔ.ʁan/ giọng máy của trình duyệt
borane nghĩa là bo hiđrua.
Nghĩa của borane
Danh từ · giống đực
- Hóa học Bo hiđrua, boran.
Dạng từ của borane
Đi với mạo từ: un borane · le borane
| Số nhiều | boranes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ borane
Câu hỏi thường gặp
borane nghĩa là gì?
borane (danh từ) nghĩa là bo hiđrua.
borane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của borane (giọng Pháp chuẩn): /bɔ.ʁan/.
borane là giống đực hay giống cái?
borane là danh từ giống đực (dùng với un, le).