TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

boucharder

/buʃaʁde/ giọng máy của trình duyệt

boucharder nghĩa là dỗ.

Nghĩa của boucharder

Ngoại động từ

  1. Dỗ (mặt đá..).

Câu hỏi thường gặp

boucharder nghĩa là gì?

boucharder (ngoại động từ) nghĩa là dỗ.

boucharder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boucharder (giọng Pháp chuẩn): /buʃaʁde/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.