bouchonnage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
bouchonnage nghĩa là Sự cọ bằng nùi rơm.
Nghĩa của bouchonnage
Danh từ · giống đực
- Sự cọ bằng nùi rơm.
Dạng từ của bouchonnage
Đi với mạo từ: un bouchonnage · le bouchonnage
| Số nhiều | bouchonnages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rubdown (of a horse)
Câu hỏi thường gặp
bouchonnage nghĩa là gì?
bouchonnage (danh từ) nghĩa là Sự cọ bằng nùi rơm.
bouchonnage là giống đực hay giống cái?
bouchonnage là danh từ giống đực (dùng với un, le).