TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bonhomme

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bɔ.nɔm/ giọng máy của trình duyệt

bonhomme nghĩa là đồng nghiệp, chương.

Nghĩa của bonhomme

Danh từ · giống đực

  1. Đồng nghiệp, chương

Dạng từ của bonhomme

Đi với mạo từ: un bonhomme · le bonhomme

Số nhiềubonshommes
Giống cáibonne femme

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bonhomme

Đồng nghĩa

Họ từ của bonhomme

Cụm từ, thành ngữ với bonhomme

  • bonhomme de neige — Người tuyết.

Câu ví dụ với bonhomme

  • La police est aux trousses du bonhomme. Cảnh sát đang đuổi theo người đàn ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2423651

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fellow, chap; a basic figure meant to represent a person (e.g. a stick figure, a symbol on a sign, etc.); scarecrow

Câu hỏi thường gặp

bonhomme nghĩa là gì?

bonhomme (danh từ) nghĩa là đồng nghiệp, chương.

bonhomme phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bonhomme (giọng Pháp chuẩn): /bɔ.nɔm/.

bonhomme là giống đực hay giống cái?

bonhomme là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.