TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bouclier

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bu.kli.je/ giọng máy của trình duyệt

bouclier nghĩa là cái môi, cái khiên, phương tiện bảo vệ.

Nghĩa của bouclier

Danh từ · giống đực

  1. Cái môi, cái khiên.
  2. Nghĩa bóng Phương tiện bảo vệ.
  3. Quân sự Tấm chắn mảnh đạn (ở đại bác).
  4. Động vật học; địa chất, địa lý Khiên.
    • Bouclier caudalkhiên đuôi
    • Le bouclier baltiquekhiên Ban-tích
  5. Ngành mỏ Khung chống lưu động.
    • faire un bouclier de son corps à quelqu'unlấy thân che chở cho ai
    • levée de bouclierssự nổi loạn; cuộc khởi nghĩa

Dạng từ của bouclier

Đi với mạo từ: un bouclier · le bouclier

Số nhiềuboucliers

Họ từ của bouclier

Câu ví dụ với bouclier

  • Il s’est acheté un bouclier et une épée. Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9034177

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shield (broad piece of defensive armor, held in hand, formerly in general use in war, for the protection of the body); shield (anything which protects or defends)

Câu hỏi thường gặp

bouclier nghĩa là gì?

bouclier (danh từ) nghĩa là cái môi, cái khiên, phương tiện bảo vệ.

bouclier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bouclier (giọng Pháp chuẩn): /bu.kli.je/.

bouclier là giống đực hay giống cái?

bouclier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.