TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bondérisation

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

bondérisation nghĩa là sự lân hóa, sự thấm photpho.

Nghĩa của bondérisation

Danh từ · giống cái

  1. Sự lân hóa, sự thấm photpho.

Dạng từ của bondérisation

Đi với mạo từ: une bondérisation · la bondérisation

Câu hỏi thường gặp

bondérisation nghĩa là gì?

bondérisation (danh từ) nghĩa là sự lân hóa, sự thấm photpho.

bondérisation là giống đực hay giống cái?

bondérisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.