Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ B — trang 11
2.257 mục từ bắt đầu bằng chữ B, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 11/12
- budgétaireXem budget
- budgétisationSự ghi vào ngân sách
- budgétiserghi vào ngân sách
- budgétivoreăn hại ngân sách
- buerbốc hơi
- buffettủ buýp phê, bàn bày tiệc
- buffetierngười trông quầy ăn
- bufflecon trâu
- bufflerĐánh bóng bằng vành da trâu
- buffleterieĐồ da trâu (như) quai súng
- bufflonneXem bufflesse
- buggyXem boghei
- buglekèn, còi hơi
- buglossecây lưỡi bò
- bugranecây đậu ngáng bò
- buildingbinđing, nhà nhiều tầng
- buirebình cổ cao
- buishoàng dương
- buissonbụi cây
- buissonneuxcó nhiều bụi cây, có hình bụi cây
- buissonnierở bụi
- buissonnièreở bụi
- bulbaireXem bulbe 2
- bulbehành, hành não
- bulbeuxcó hành, có hình hành
- bulbillehành con
- bulgareThuộc Bun-ga-ri
- bull-finchbờ rào
- bull-terrierGiống chó bun hay chuột
- bullairetập sắc lệnh
- bulldozermáy ủi
- bullesắc lệnh, ấn, giấy buyn
- bulletinthông báo, phiếu điểm
- bulleuxcó bọng nước
- bunaBuna (cao su nhân tạo)
- bungalownhà gỗ rộng hiên, nhà boongalô, nhà nhỏ một tầng
- bunkerhầm boongke
- buprestebọ cát đinh
- buralistenhân viên thu chi, chủ ty thuốc lá
- burevải len bua, giếng đứng mù
- bureauvăn phòng, phòng làm việc
- bureaucratekẻ quan liêu, viên chức, tay cạo giấy
- bureaucratiechế độ quan liêu, bệnh quan liêu, bọn viên chức
- bureaucratiquequan liêu giấy tờ
- bureaucratiserquan liêu hóa
- burelékẻ chỉ
- burettelọ, bình rượu, bình nước làm lễ
- burgauốc xà cừ, xà cừ
- burindao khắc, bức khắc
- burinagesự cắt gọt
- burinerkhắc, cắt gọt
- burineurthợ cắt gọt
- burlesquekỳ cục, nực cười, thể khôi hài
- burlesquementkỳ cục, nực cười
- burlinguesở làm việc
- burnousáo choàng buanu
- buronlán làm cho mát
- busXem autobus
- busarddiều mướp
- buscgọng căng, khuỷu
- busediều mốc, người ngu dốt
- businessviệc kinh doanh, chuyện làm ăn
- businessmannhà kinh doanh, nhà doanh nghiệp
- busquercăng
- busquékhum, lồi
- busserolecây nho gấu
- busteanatomy nửa thân trên, tượng nửa người
- bustieryếm nịt
- butđích, mục đích
- butadièneButadien
- butaneButan
- butaniertàu chở butan
- buterdựa vào, vấp phải, đỡ
- buteurngười làm bàn
- butinchiến lợi phẩm
- butinerthu lượm thức ăn, thu lượm
- butineurthu lượm thức ăn
- butineusethu lượm thức ăn
- butoircái chặn, đục thợ chạm
- butomeMột loại cây lác mọc ở nước
- butonthanh gỗ đỡ
- butordiệc sao, người thô lỗ
- buttageNông nghiệp sự vun gốc
- buttervun gốc, giết
- butteurXem buttoir
- buttoirNông nghiệp cày vun gốc
- butyliqueXem butyle
- butylèneButilen, buten
- butyreuxNhư bơ
- butyrineButirin
- butyriqueButiric
- butyromètrebơ kế
- butèneButen, butilen
- butébướng, ngoan cố
- butéemố, mố biên, mố cầu
- buvableuống được, uống
- buvardgiấy thấm
- buvetierchủ quầy rượu
- buvettequầy rượu
- buveurngười uống, người nghiện rượu
- buveusengười uống, người nghiện rượu
- buvéethức ăn lỏng
- buéehơi nước đọng lại
- byronienThuộc Bay-rơn
- byssinosebệnh nhiễm bụi bông
- byssustơ chân
- byzantinThuộc xứ Bi-dan-Xơ
- byzantinismeKhuynh hướng thích tranh cãi viễn vông
- byzantinisteNhà Bi-dan-xơ học
- byzantinologieBi-dan-xơ học
- byzantinologueNhà Bi-dan-xơ học
- bâbordmạn trái
- bâbordaisthủy thủ mạn trái, thủy thủ số chẵn
- bâchagesự che bạt
- bâchevải bạt, khung kính
- bâchertrùm bạt
- bâclagelối làm qua quít, lối làm cẩu thả
- bâclethen cửa
- bâclerlàm qua quít, làm cẩu thả, cài then
- bâfrerăn uống phàm
- bâfreurkẻ phàm ăn
- bâillementsự ngáp, sự hở, lỗ hở
- bâillerngáp, hở, không kín
- bâillongiẻ nhét miệng, giẻ bịt miệng, que ngáng mõm
- bâillonnementsự bịt miệng, sự khóa miệng
- bâillonnernhét giẻ vào miệng, bịt miệng, khóa miệng
- bâtyên thồ
- bâtardcon hoang, con ngoài giá thú, con vật lai
- bâtardisecảnh con hoang
- bâterđóng yên
- bâtiđã xât nhà, đã xây cất, khung
- bâtimentnhà, tàu
- bâtirxây dựng, kiến thiết, khâu lược
- bâtissekhối xây, phần xây
- bâtisseurngười xây dựng
- bâtongậy, ba toong, thỏi
- bâtonnatChức chủ tịch đoàn luật sư
- bâtonnerđánh đòn, xóa, gạch đi
- bâtonnetque
- bâtonnierChủ tịch đoàn luật sư
- bâtémang yên, bị đóng yên
- bèguenói lắp, người nói lắp
- béanthá ra, há hốc
- béarnaisThuộc xứ Bê-ác-nơ (Pháp)
- béatthanh thản, khoan khoái
- béatementthanh thản, khoan khoái
- béatificationlễ tuyên phúc
- béatifiertuyên phúc
- béatifiqueban niềm cực lạc
- bébéem bé
- bécanexe đạp
- bécardcá hồi mõm khoằm
- bécarredấu hoàn
- bécassechim dẻ gà
- bécasseauchim choắt, chim dẽ gà con
- bécassinechim dẽ giun, cô gái khờ khạo
- béchamelxốt bêsamen
- béchiquechữa ho, thuốc ho
- bécotchim dẽ giun, cái hôn
- bécoterhôn, thơm
- bédanecái đục mộng
- bédouinNgười A Rập du cư (vùng sa mạc)
- béehá hốc
- béerhá hốc miệng, mở toang
- bégaiementtật nói lắp, sự ấp úng
- bégayernói lắp, ấp úng, lúng búng nói
- bégayeurnói lắp, người nói lắp
- bégoniacây thu hải đường
- béguchậm mòn răng
- bégueterbe be
- bégueulengười cả thẹn, cả thẹn
- bégueulerietính cả thẹn
- béguinmũ trùm, mũ trẻ em
- béguinagenhà tu bêganh, dòng tu bêganh
- béguinenữ tu sĩ bêganh
- bégumcông chúa, bà hoàng
- béguètementtiếng be be
- béhaviorismechủ nghĩa hành vi
- béhavioristeNgười theo chủ nghĩa hành vi
- béhaviourismeXem béhaviorisme
- béjaunechim non, thanh niên khờ dại
- bélandrexuồng
- bélemnitecon tên đá
- béliercừu đực, máy phá thành
- bélinogrammeảnh truyền xa
- bélinographemáy truyền ảnh, máy belin
- bélièrenhạc đeo cổ, khâu đeo, khâu treo
- bélougacá heo trắng
- bélugaNhư bélouga
- bémoldấu giáng, giáng
- bénardeổ khóa hai mặt
- bénignementdịu hiền
- bénignitétính dịu hiền, tính nhẹ, tính lành
- bénindịu hiền, nhẹ, lành
- bénirban phúc lành, ban phép lành
- bénisseurban phúc lành, hay khen ngợi, người hay khen ngợi
- bénitđược ban phép lành
- bénitierâu nước thánh
- bénédicitékinh bữa ăn
- bénédictinhọc giả uyên bác