building
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bil.diŋ/ giọng máy của trình duyệt
building nghĩa là binđing, nhà nhiều tầng.
Nghĩa của building
Danh từ · giống đực
- Binđing, nhà nhiều tầng.
Dạng từ của building
Đi với mạo từ: un building · le building
| Số nhiều | buildings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với building
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tower, skyscraper (tall building)
Câu hỏi thường gặp
building nghĩa là gì?
building (danh từ) nghĩa là binđing, nhà nhiều tầng.
building phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của building (giọng Pháp chuẩn): /bil.diŋ/.
building là giống đực hay giống cái?
building là danh từ giống đực (dùng với un, le).