bugrane
danh từ giống cái (f)
/by.ɡʁan/ giọng máy của trình duyệt
bugrane nghĩa là cây đậu ngáng bò.
Nghĩa của bugrane
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây đậu ngáng bò.
Dạng từ của bugrane
Đi với mạo từ: une bugrane · la bugrane
| Số nhiều | bugranes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ restharrow, any plant of the genus Ononis.
Câu hỏi thường gặp
bugrane nghĩa là gì?
bugrane (danh từ) nghĩa là cây đậu ngáng bò.
bugrane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bugrane (giọng Pháp chuẩn): /by.ɡʁan/.
bugrane là giống đực hay giống cái?
bugrane là danh từ giống cái (dùng với une, la).