béchique
/be.ʃik/ giọng máy của trình duyệt
béchique nghĩa là chữa ho, thuốc ho.
Nghĩa của béchique
Tính từ
- Dược học, từ cũ nghĩa cũ Chữa ho.
- Sirop béchiquexi rô chữa ho
Danh từ · giống đực
- Dược học, từ cũ nghĩa cũ Thuốc ho.
Dạng từ của béchique
| Số nhiều | béchiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ antitussive
- Danh từ cough mixture
Câu hỏi thường gặp
béchique nghĩa là gì?
béchique (tính từ, danh từ) nghĩa là chữa ho, thuốc ho.
béchique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của béchique (giọng Pháp chuẩn): /be.ʃik/.