butyromètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
butyromètre nghĩa là bơ kế.
Nghĩa của butyromètre
Danh từ · giống đực
- Bơ kế.
Dạng từ của butyromètre
Đi với mạo từ: un butyromètre · le butyromètre
| Số nhiều | butyromètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ butyrometer
Câu hỏi thường gặp
butyromètre nghĩa là gì?
butyromètre (danh từ) nghĩa là bơ kế.
butyromètre là giống đực hay giống cái?
butyromètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).