butineuse
giọng máy của trình duyệt
butineuse nghĩa là thu lượm thức ăn.
Nghĩa của butineuse
Tính từ
- Thu lượm thức ăn.
- Insecte butineursâu bọ thu lượm thức ăn
Dạng từ của butineuse
| Số nhiều | butineuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female equivalent of butineur (“forager”); worker bee (when gathering pollen)
Câu hỏi thường gặp
butineuse nghĩa là gì?
butineuse (tính từ) nghĩa là thu lượm thức ăn.